podría
B1động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- có thể, có lẽđộng từB1used to express possibility, conditional ability, or polite requests (conditional form of poder)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| podrían ser | Có thể là | |
| podría decirse que | Chưa có nghĩa | |
| podría ser | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Mary .Chỉ Mary mới có thể gặp phải chuyện như vậy.
- ¿ ?Có thật là không ai có thể lường trước được điều đó không?
- .Điều này có thể bị coi là một hành vi phản quốc.
Họ từ (word family)
cùng gốc podríaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh