Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- có thểđộng từA1First- or third-person singular present subjunctive of poder, expressing possibility or ability.
- hãy có thể, xin hãyđộng từA1Formal third-person singular imperative of poder, used with usted to make a polite request.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo mejor que pueda | Tốt nhất có thể | |
| para que pueda | Để có thể | |
| pueda usted | Xin bạn hãy | |
| sálvese quien pueda | Mỗi người đàn ông vì chính mình | |
| poder ejecutivodanh từ | danh từ | Quyền hành pháp, nhánh hành pháp |
| poder adquisitivodanh từ | danh từ | Sức mua |
| poder conđộng từ | động từ | Quản lý |
| poder divino | Sức mạnh thần thánh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của poder
- inflection of poder:
Họ từ (word family)
cùng gốc poderVí dụ
- .Chẳng có gì tôi có thể làm để thay đổi điều đó.
- .Hãy bình tĩnh và làm tốt nhất có thể.
- .Không có gì khó đến mức không thể học được.