dudas
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdudas/
Dạng gốc:dudaSự nghi ngờ, hoài nghi, sự phân vân
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nghi ngờ, thắc mắc, băn khoăndanh từA2doubts, questions or uncertainties about something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aclarar dudas | Giải đáp thắc mắc | |
| despejar dudas | Xua tan nghi ngờ | |
| plantear dudas | Đặt ra nghi vấn | |
| sin lugar a dudas | Chắc chắn không nghi ngờ | |
| tener dudas | Có thắc mắc, nghi ngờ | |
| por las dudastrạng từ | trạng từ | Chỉ trong trường hợp |
| salir de dudasđộng từ | động từ | Tìm ra câu trả lời |
| generar dudas | Gây hoài nghi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của dudar
- second-person singular present indicative of dudar
Họ từ (word family)
cùng gốc dudaVí dụ
- ¿ ?Bạn có thể giải đáp một vài thắc mắc tôi đang có không?
- .Chắc chắn sẽ có những nghi ngờ về đề xuất của anh ấy.
- .Không còn nghi ngờ gì việc anh ta đã bị sát hại.