Nghĩa chính
- Mắc nợtính từObligated, especially financially.
- Mang ơn, biết ơntính từđi với toOwing gratitude for a service or favour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indebtedDạng gốc (base form)
- more indebtedSo sánh hơn (comparative)
- most indebtedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indebted (to sb) (for sth)biết ơn (ai) (vì điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deeply indebted | Mắc nợ sâu sắc | |
| financially indebted | Mắc nợ về tài chính | |
| forever indebted | Mãi mãi mang ơn | |
| heavily indebted | Mắc nợ nặng | |
| indebted to someone | Mang ơn ai |
Họ từ (word family)
cùng gốc indebtedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- China’s .Tôi mang ơn Tom.
- ... , , .Chúng tôi mang ơn một sĩ quan phục vụ cho B.L.A. vì đã gửi cho chúng tôi bản sao của một tấm áp phích in thạch bản màu đẹp, được sao chép ở trên, mà ông đã tìm thấy tại Trụ sở Kiểm soát Đường sắt Bỉ của Đức ở Brussels.
- mắc nợ ai