Dịch

indebted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mắc nợtính từObligated, especially financially.
  2. Mang ơn, biết ơntính từđi với toOwing gratitude for a service or favour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indebtedDạng gốc (base form)
  2. more indebtedSo sánh hơn (comparative)
  3. most indebtedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indebted (to sb) (for sth)biết ơn (ai) (vì điều gì)

Cụm từ (phrase)

deeply indebtedMắc nợ sâu sắc
financially indebtedMắc nợ về tài chính
forever indebtedMãi mãi mang ơn
heavily indebtedMắc nợ nặng
indebted to someoneMang ơn ai

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mang ơn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • China’s .Tôi mang ơn Tom.
  • ... , , .Chúng tôi mang ơn một sĩ quan phục vụ cho B.L.A. vì đã gửi cho chúng tôi bản sao của một tấm áp phích in thạch bản màu đẹp, được sao chép ở trên, mà ông đã tìm thấy tại Trụ sở Kiểm soát Đường sắt Bỉ của Đức ở Brussels.
  • mắc nợ ai

AI