Dịch

indebtedness

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng nợ nầndanh từkhông đếm được (uncountable)State of owing money; being in debt.
  2. Sự mang ơn, sự biết ơndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of owing something or being under obligation to someone.
  3. Khoản nợdanh từkhông đếm được (uncountable)The amount owed.
  4. Tổng nợdanh từkhông đếm được (uncountable)All debts totalled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indebtednessDạng gốc (base form)
  2. indebtednessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indebtedness (to sb)lòng biết ơn (với ai)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khoản nợ

Họ từ (word family)

cùng gốc indebtedness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Luật pháp liên quan đến nợ nần và khế ước lao động.
  • , .Về năng lực quản trị, các bộ trưởng nói chung đều thống nhất trong sự biết ơn đối với Fleury và cùng nghi ngờ bất kỳ người kế nhiệm tiềm năng nào từ triều đình.
  • .Những đặc ân nên được trao đi một cách tự nguyện chứ không phải vì cảm giác mang ơn.

AI