Dịch

debit

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈdɛbɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự ghi nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In bookkeeping, an entry in the left hand column of an account.
  2. Khoản tiền rút, khoản ghi nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sum of money taken out of a bank account. Thus called, because in bank's bookkeeping a cash withdrawal diminishes the amount of money held on the account, i.e. bank's debt to the customer.
  3. Ghi nợđộng từTo make an entry on the debit side of an account.
  4. Ghi nợ, trừ trực tiếptính từkhông so sánh (not comparable)of or relating to process of taking money from an account

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debitNguyên thể (infinitive)
  2. debitsSố nhiều (plural)
  3. debitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. debitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • debit sth (from sth)trừ tiền/số tiền gì (từ cái gì)The money will be debited from your account each month.Số tiền sẽ được trừ từ tài khoản của bạn mỗi tháng.
  • debit sth (with sth)trừ tiền (trong tài khoản) cho cái gìThe bank will debit your account with any withdrawals made using your payment card.Ngân hàng sẽ trừ vào tài khoản của bạn mọi khoản rút tiền bằng thẻ thanh toán.

Cụm từ (phrase)

debit an accountTrừ tiền vào tài khoản
debit balancedanh từSố dư bên nợ
debit carddanh từThẻ ghi nợ
debit notedanh từGiấy báo nợ
direct debitdanh từGhi nợ trực tiếp
debit accountdanh từTài khoản trong đó khoản ghi có (tiền nợ doanh nghiệp) vượt quá khoản ghi nợ (chi phí)
agency debit memodanh từThông báo chính thức về việc đại lý du lịch đã trả thiếu tiền cho một hãng hàng không cho một vé hoặc tương tự, hoặc đang bị hãng hàng không phạt vì không tuân thủ các quy định về giá vé hoặc chính sách của hãng hàng không
on the debit sidecụm giới từVề mặt tiêu cực hoặc xấu của sự việc

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trừ tiền vào tài khoản
  1. Trừ tiền vào tài khoản, ghi nợTo record a receivable in the bookkeeping.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidebet
  2. từ tiếng Latinhdebitum“what is owed, a debt”

Cùng gốc (doublet)debt

Ví dụ

  • .Bán hàng thu tiền mặt được ghi nợ vào tài khoản tiền mặt và ghi có vào tài khoản doanh thu.
  • Line's , .Nhà kinh tế học cũng nhận định rằng một phần chi phí của tuyến Victoria nên được ghi nợ vào các tuyến hiện có, vì các tuyến này sẽ hưởng lợi từ việc xây dựng lại các ga trung chuyển với tuyến tàu điện ngầm mới.
  • .Chúng tôi sẽ ghi nợ số tiền mua hàng của bạn vào tài khoản.

AI