Dịch

debit account

danh từ (noun)
US/ˈdɛbɪt əˈkaʊnt/

Nghĩa chính

  1. Tài khoản trong đó khoản ghi có (tiền nợ doanh nghiệp) vượt quá khoản ghi nợ (chi phí)danh từAn account in which credits (money owed to the business) exceed debits (expenses).
  2. Tài khoản trong đó số nợ vượt quá số códanh từAn account in which debits exceed credits.
  3. Tài khoản ở ngân hàng hoặc cửa hàng, trong đó chủ tài khoản gửi tiền để sau này có thể rút ra để mua hàngdanh từAn account with a bank or store, in which the account holder deposits money that can later be drawn on to make purchases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debit accountDạng gốc (base form)
  2. debit accountsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • . , . .

AI