Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phó; một quan chức
danh từ
A deputy; an official.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debite
Dạng gốc
(base form)
debite
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
debite
debite
use
Khuôn gốm được sử dụng trong quy trình Fourcault, được chế tạo để nổi trên thủy tinh nóng chảy và có một khe để tạo hình thủy tinh
danh từ
Ví dụ
Jesus
stode
before
the
debite
,
and
the
debite
axed
him
,
saynge
:
Arte
thou
the
kynge
of
the
iwes
?
AI
1
Phó
1
Phó
1
Phó