Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debt-free
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nợ nần, không nợ tiền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Free of debt, not owing any money.
Nguồn gốc
(etymology)
debt
+
-free
Ví dụ
He
has
been
traveling
all
over
the
country
for
the
last
three
years
conducting
seminars
on
debt-free
living
.
Oleg
lived
debt-free
.
He's
debt-free
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không nợ nần
1
Không nợ nần
1
Không nợ nần