Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
indebtment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự mắc nợ
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
indebtedness
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
indebtment
Dạng gốc
(base form)
indebtment
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Fear
thou
a
worse
prison
,
if
thou
wilt
needs
wilfully
live
and
die
in
a
just
indebtment
,
when
thou
mayest
be
at
once
free
and
honest
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
deuda
Sự mắc nợ, tình trạng nợ nần
droga
Sự mắc nợ, món nợ
endeudamiento
Sự mắc nợ
AI
1
Sự mắc nợ
1
Sự mắc nợ
1
Sự mắc nợ