reventar
B2động từ (verb)
/rebenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nổ tung, tan vỡđộng từto burst, explode, blow up, break
- Làm bực mình, làm phát cáuđộng từto annoy; hack off
- Thèm muốn, chết mê chết mệtđộng từto die (to do something)
- Xông vào, tràn vàođộng từto burst (into)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reventarDanh động từ reventandoPhân từ reventado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reviento |
| tú | revientas |
| él/ella/Ud. | revienta |
| nosotros | reventamos |
| vosotros | reventáis |
| ellos/Uds. | revientan |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm kiệt sức
- Làm kiệt sức, làm mệt lửto wear out; knacker
Ví dụ
- .
- .