Dịch

denigrator

danh từ (noun)
UK/ˈden.ɪ.ɡɹeɪ̯.tə/US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.təɹ/

Nghĩa chính

  1. Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọdanh từOne who denigrates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denigratorDạng gốc (base form)
  2. denigratorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Baum’s : , , , , , , women’s , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc denigrator

Ngôn ngữ khác

AI