Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nói xấu một cá nhân hoặc tổ chức bằng cách đưa ra những tuyên bố độc hại, sai sự thật hoặc phỉ bángđộng từngoại động từ (transitive)To malign a person or entity by making malicious and false or defamatory statements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Truyền lại (cho con cái, thế hệ tương lai, v.v.)
- ngoại động từ (transitive)Truyền lại (cho con cái, thế hệ tương lai, v.v.); truyền tảiTo pass on (to one's children, future generations etc.); to transmit.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtrādūcō“carry over; lead as a spectacle, dishonor”
Cùng gốc (doublet)transduce
Họ từ (word family)
cùng gốc traduceVí dụ
- , , , .
- , , […].