Dịch

traduce

động từ (verb)
UK/tɹəˈdjuːs/US/tɹəˈdus/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nói xấu một cá nhân hoặc tổ chức bằng cách đưa ra những tuyên bố độc hại, sai sự thật hoặc phỉ bángđộng từngoại động từ (transitive)To malign a person or entity by making malicious and false or defamatory statements.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traduceNguyên thể (infinitive)
  2. traducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. traducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. traducingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Truyền lại (cho con cái, thế hệ tương lai, v.v.)
  1. ngoại động từ (transitive)Truyền lại (cho con cái, thế hệ tương lai, v.v.); truyền tảiTo pass on (to one's children, future generations etc.); to transmit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtrādūcō“carry over; lead as a spectacle, dishonor”

Cùng gốc (doublet)transduce

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , .
  • , , […].

AI