Dịch

transduce

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khácđộng từngoại động từ (transitive)To convert energy from one form to another.
  2. Chuyển hoặc sao chép vật liệu di truyền từ tế bào này hoặc virus sang tế bào khácđộng từngoại động từ (transitive)To transfer or copy genetic material from one cell or virus into another.
  3. Chuyển hoặc chuyển đổi thông tin từ dạng này hoặc phương tiện này sang dạng khácđộng từngoại động từ (transitive)To transfer or convert information from one form or medium to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transduceNguyên thể (infinitive)
  2. transducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. transducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. transducingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtrānsdūcō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • các giác quan chuyển đổi năng lượng vật lý thành tín hiệu thần kinh
  • , .

AI