Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
benignness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự lành tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being benign.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
benignity
benignancy
Ví dụ
Spinola
had
returned
unheard
and
was
regarding
the
work
of
detection
with
the
utmost
benignness
.
Nguồn gốc
(etymology)
benign
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự lành tính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự lành tính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự lành tính