Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
evil effect
US
/ˈ
i
v
ə
l
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Tác động xấu
Ví dụ
The
chemical
has
an
evil
effect
on
health
.
Hóa chất này có tác động xấu lên sức khỏe.
Xuất hiện ở từ khác
evil
kết hợp
tác động xấu
AI
1
Tác động xấu
1
Tác động xấu
1
Tác động xấu