Dịch

evilist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nghiên cứu hoặc tin vào cái ácdanh từOne who studies or believes in evil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evilistDạng gốc (base form)
  2. evilistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lesser evilistdanh từNgười đề xướng chủ nghĩa tà ác ít hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người độc ác
  1. Người độc ác; người thực hiện hành vi xấu xa hoặc thúc đẩy một hệ tư tưởng xấu xaAn evil person; one who performs evil acts or promotes an evil ideology.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , Hsun Tze.
  • , , . .

AI