evilist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nghiên cứu hoặc tin vào cái ácdanh từOne who studies or believes in evil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evilistDạng gốc (base form)
- evilistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lesser evilistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa tà ác ít hơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người độc ác
- Người độc ác; người thực hiện hành vi xấu xa hoặc thúc đẩy một hệ tư tưởng xấu xaAn evil person; one who performs evil acts or promotes an evil ideology.
Họ từ (word family)
cùng gốc evilistVí dụ
- . , , Hsun Tze.
- , , . .