Nghĩa chính
- Điều chẳng đặng đừngdanh từAn unfavorable thing that must be done or accepted, especially because the available alternative courses of action or inaction would be worse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necessary evilDạng gốc (base form)
- necessary evilsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
- , , , .Hôn nhân, nếu một người phải đối diện với sự thật, là một cái ác, nhưng là cái ác cần thiết.
- .