Nghĩa chính
- Mắt quỷdanh từA wicked look conveying dislike or envy that in many cultures is believed to be able to cause bad luck or injury; also, the ability to cause bad luck or injury through such a look, supposed to be possessed by some people.
- Bùa dùng để xua đuổi con mắt độc ác; một Nazardanh từThe charm used to ward off the evil eye; a nazar.
- Cái nhìn thể hiện sự không tán thành, ghen tị, thù địch, v.vdanh từA look conveying disapproval, envy, hostility, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evil eyeDạng gốc (base form)
- evil eyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ; , , .
- Isma , , Isma .
- , " " / , " " / , /
Họ từ (word family)
cùng gốc evil eyeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiivel eie“evil eye; envy”
- từ tiếng Anh cổeage yfel
- dịch sát từ tiếng Latinhoculus malus