Nghĩa chính
- Ánh mắt hằn học, cái nhìn đểudanh từSynonym of evil eye (“dirty look”).
- Mắt quỷ, ánh nhìn nguyền rủadanh từSynonym of evil eye (“cursed gaze”).
- Số nhiều của evildanh từplural of evil
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lesser of two evilsdanh từ | danh từ | Ít gây hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn |
| greater of two evilsdanh từ | danh từ | Có hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn |
| evil act | Hành động độc ác | |
| evil daydanh từ | danh từ | Thời điểm xảy ra điều gì đó khó chịu |
| evil eyedanh từ | danh từ | Mắt quỷ |
| evil-eyeđộng từ | động từ | Ném một con mắt ác vào một ai đó hoặc một cái gì đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc evilVí dụ
- !Đừng có lườm tôi!
- !Tôi thấy cô ta cố tình lườm tôi!
- .Layla đã cố sử dụng tôn giáo để bảo vệ những người con của mình khỏi những cái ác trên thế giới này.