Dịch

lesser of two evils

danh từ (noun)
US/ˈlɛsɚ əv ˈtu ˈivəlz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ít gây hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốndanh từkhông đếm được (uncountable)The least harmful or unpleasant of two undesirable alternatives.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .
  • .
  • !

AI