Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
greater of two evils
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
t
ɚ
ə
v
ˈ
t
u
ˈ
i
v
ə
l
z
/
Nghĩa chính
1
Có hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The most harmful or unpleasant of two undesirable alternatives.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
greater evil
Trái nghĩa
lesser of two evils
AI
1
Có hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn
1
Có hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn
1
Có hại hoặc khó chịu nhất trong hai lựa chọn thay thế không mong muốn