Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foulness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
aʊ
ə
l
.
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng dơ bẩn, tình trạng hôi hám
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being foul.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foulness
Dạng gốc
(base form)
foulness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
foul
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
foulnesse
từ tiếng Anh cổ
fūlnes
“foulness”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
foulness
foul
Hôi hám; hôi thối
động từ, tính từ, danh từ
foul
ly
Tàn ác, độc ác
trạng từ
Ví dụ
they
were
wearied
with
the
foulness
of
the
weather
he
understood
the
foulness
of
sin
his
display
of
foulness
deserved
severe
punishment
AI
1
Tình trạng dơ bẩn
1
Tình trạng dơ bẩn
1
Tình trạng dơ bẩn