Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foul language
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
aʊ
l
ˈ
l
æ
ŋ
ɡ
w
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Lời lẽ tục tĩu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Profane or socially unacceptable words.
Ví dụ
It
uses
a
foul
language
.
Miroslav's
foul
language
flows
effortlessly
from
his
lips
,
leaving
those
around
him
shocked
and
speechless
.
He
uses
foul
language
whenever
he
gets
angry
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lời lẽ tục tĩu
1
Lời lẽ tục tĩu
1
Lời lẽ tục tĩu