Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thoát ra ngoài bằng cách đánh một quả bóng phạm lỗi bị bắtđộng từTo become out by hitting a foul ball which is caught.
- Bị truất quyền thi đấu tiếp vì phạm lỗi quá nhiềuđộng từTo be disqualified from further play for having committed too many fouls.
- Trường hợp phạm lỗidanh từAn instance of fouling out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foul outNguyên thể (infinitive)
- fouls outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- foul outsSố nhiều (plural)
- fouled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fouling outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trường hợp phạm lỗi
- An instance of fouling out.
Ví dụ
- .
- .
- .