Dịch

foul out

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌfaʊl ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thoát ra ngoài bằng cách đánh một quả bóng phạm lỗi bị bắtđộng từTo become out by hitting a foul ball which is caught.
  2. Bị truất quyền thi đấu tiếp vì phạm lỗi quá nhiềuđộng từTo be disqualified from further play for having committed too many fouls.
  3. Trường hợp phạm lỗidanh từAn instance of fouling out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foul outNguyên thể (infinitive)
  2. fouls outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. foul outsSố nhiều (plural)
  4. fouled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fouling outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trường hợp phạm lỗi
  1. An instance of fouling out.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI