Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
filthen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Che đậy bằng sự bẩn thỉu; làm phiền; làm ô uế; làm bẩn thỉu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cover with filth; besmut; besmirch; make filthy.
Nguồn gốc
(etymology)
filth
+
-en
Ví dụ
Rock
oil
was
considered
,
then
,
a
local
nuisance
,
a
malodorous
black
gunk
that
floated
like
a
rumor
down
the
creek
,
filthening
whatever
it
touched
:
a
farmer's
overalls
,
a
cow's
hide
,
a
child's
shoes
.
AI
1
Che đậy bằng sự bẩn thỉu
1
Che đậy bằng sự bẩn thỉu
1
Che đậy bằng sự bẩn thỉu