Nghĩa chính
- Đường đấtdanh từAn unpaved road consisting solely of subgrade material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dirt roadDạng gốc (base form)
- dirt roadsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ‘. ; ’ .Một con đường đất chạy từ xa lộ ngang qua bãi rác, xuống một khu định cư nhỏ của người da đen cách nhà Ewell chừng năm trăm thước. Muốn ra khỏi đó thì либо phải lùi xe về lại xa lộ, либо phải đi hết con đường rồi quay đầu; đa số người ta quay đầu ngay trong sân trước nhà người da đen.
- .Anh ta sống trên một con đường đất.
- .Anh ta tìm thấy một con đường đất.