Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
niffy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Ôi, hôi
tính từ
Having a bad smell.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
niffy
Dạng gốc
(base form)
niff
ier
So sánh hơn
(comparative)
niff
iest
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
niffy
niff
Mùi hôi
danh từ, động từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ôi
stinky
Khác
stinking
fetid
whiffy
pongy
Nguồn gốc
(etymology)
niff
+
-y
Ví dụ
There
was
a
niffy
smell
coming
from
the
old
boots
in
the
corner
.
The
kitchen
had
a
niffy
odor
from
the
leftover
food
.
AI
1
Ôi
1
Ôi
1
Ôi