Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stinky tofu
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đậu hủ thúi, đậu phụ thối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of fermented tofu known for its strong odour, usually sold as street food in Asia.
Ví dụ
If
you
ever
go
to
Taiwan
,
you
need
to
try
the
stinky
tofu
.
AI
1
Đậu hủ thúi
1
Đậu hủ thúi
1
Đậu hủ thúi