Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tương đối, tàm tạmtrạng từkhông so sánh (not comparable)somewhat, reasonably, fairly
- Ký hiệu âm shdanh từThe letter which stands for the sh sound /ʃ/ in Pitman shorthand.
- Eo ôi, khiếp, kinh quáthán từick, yuck
- Hậu tố “hơi hơi”động từPronunciation spelling of is.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ishDạng gốc (base form)
- ishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut that ish out | Dẹp trò đó đi | |
| seven ish | Khoảng bảy giờ | |
| -ishhậu tố | hậu tố | Điển hình của, giống như |
| Jew-ishtính từ | tính từ | Được xác định là người Do Thái có văn hóa nhưng không tham gia các hoạt động tôn giáo |
| diva-ishtính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách được mong đợi của một diva |
| nose-ishtính từ | tính từ | Đặc điểm của mũi; giống mũi |
| fame-ishtính từ | tính từ | Đặc điểm của sự nổi tiếng; nổi tiếng |
| 1984-ishtính từ | tính từ | Tương tự hoặc liên quan đến một xã hội toàn trị, đặc biệt là một xã hội có đặc điểm là giám sát chặt chẽ dân chúng |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Tầm đó
- không so sánh (not comparable)Tầm đó, đại khái, khoảng chừngabout, approximately
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ishVí dụ
- " ?" – ".""Bộ phim có hay không?" – "Tàm tạm."
- ' , .' ',' . 'Twelve-thirty. .''Nếu may mắn thì khoảng mười hai giờ.' 'À,' Bernard nói. 'Mười hai giờ rưỡi. Tầm đó.'
- , , , Bất kỳ ai cũng vậy, nhưng nói nghiêm túc thì bạn sẽ nghĩ những người mà đam mê phụ thuộc vào chính buồng phổi của họ sẽ muốn bỏ cái trò chết tiệt đó đi.