fair play
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Sự công bằng, lối chơi đẹp, tinh thần thượng võdanh từkhông đếm được (uncountable)Good behavior; conduct (in sports or another endeavor) that is respectful of the rules, the spirit of the activity, and the adversary.
- Được lắm, khá khencụm từused to acknowledge or congratulate for something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turnabout is fair playcụm từ | cụm từ | Được phép trả đũa những thủ đoạn bẩn thỉu của kẻ thù bằng cách sử dụng những thủ đoạn tương tự để chống lại chúng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- – , – .
- [] , , , , , , ...
- . , . .