Dịch

fair play

danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Sự công bằng, lối chơi đẹp, tinh thần thượng võdanh từkhông đếm được (uncountable)Good behavior; conduct (in sports or another endeavor) that is respectful of the rules, the spirit of the activity, and the adversary.
  2. Được lắm, khá khencụm từused to acknowledge or congratulate for something.

Cụm từ (phrase)

turnabout is fair playcụm từĐược phép trả đũa những thủ đoạn bẩn thỉu của kẻ thù bằng cách sử dụng những thủ đoạn tương tự để chống lại chúng

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • – , – .
  • [] , , , , , , ...
  • . , . .

AI