Dịch

just in time

trạng từ (adverb)
US/ˈdʒʌst ɪn ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Vừa kịp lúctrạng từkhông so sánh (not comparable)At the last possible moment; just before or within the assigned time.

Cụm từ (phrase)

just-in-timetính từDiễn ra vào thời điểm cần thiết chứ không phải trước

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
  • .Tôi đã kịp đến đó.
  • , .

AI