Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
behind time
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
b
ɪ
ˈ
h
aɪ
n
d
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
b
iː
ˌ
h
aɪ
n
d
ˈ
t
aɪ
m
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đến muộn
cụm giới từ
Late, arriving late.
Ví dụ
The
train
was
ten
minutes
behind
time
because
of
heavy
snow
.
Chuyến tàu bị trễ 10 phút vì tuyết quá dày.
We
should
leave
now
-
I
don't
want
to
be
too
behind
time
.
The
bus
is
behind
time
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Đến muộn
1
Đến muộn
1
Đến muộn