Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cách ngữ phápdanh từabstract feature of a noun phrase that determines its function in a sentence, such as a grammatical case and a position.
- Họ Casedanh từ riêngA surname.
- Thị trấn Case, Michigan, Mỹdanh từ riêngA township in Presque Isle County, Michigan, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Laclede, Missouri, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Laclede County, Missouri, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| case filedanh từ | danh từ | Hồ sơ vụ án |
| case lawdanh từ | danh từ | Tiền lệ pháp |
| case manager | Người quản lý hồ sơ | |
| case number | Số hồ sơ | |
| case studydanh từ | danh từ | Nghiên cứu điển hình |
| in caseliên từ | liên từ | Cho phép khả năng đó |
| court casedanh từ | danh từ | Một vụ án pháp lý được giải quyết tại tòa án |
| in case ofgiới từ | giới từ | Trong trường hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Warren
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Warren, Missouri, MỹAn unincorporated community in Warren County, Missouri.