Nghĩa chính
- Đặt (thứ gì đó) vào hộp (hộp chứa hoặc có thể chứa một số mặt hàng sản xuất giống hệt nhau); được bao bọc trong một chiếc hộp (hộp, vỏ bọc hoặc vỏ bọc nói chung); bao bọc hoặc niêm phong như thể bằng một vụ ánđộng từngoại động từ (transitive)To place (something) in cases (a box that contains or can contain a number of identical items of manufacture); to be covered in a case (a box, sheath, or covering generally); to enclose or seal as if by a case.
- Đồng nghĩa với catch a caseđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of catch a case (to commit a crime and be arrested for it)
- Đồng nghĩa với trường hợp (để khảo sát (một tòa nhà hoặc địa điểm khác) một cách lén lút, như để chuẩn bị cho một vụ cướp)động từngoại động từ (transitive)Synonym of case (to survey (a building or other location) surreptitiously, as in preparation for a robbery)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .