Dịch

traje

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɾaxe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ com-lê, bộ vestdanh từsuit
  2. Trang phục, y phụcdanh từdress (distinctive style for particular occasion)
  3. Áo dạ hội, váy cưới, đầmdanh từgown, dress (e.g. bridal gown, evening gown)
  4. Ngôi thứ nhất số ít quá khứ đơn của traerđộng từfirst-person singular preterite indicative of traer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trajeDạng gốc (base form)
  2. trajesSố nhiều (plural)
  3. trajecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. trajecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

llevar trajeMặc com-lê
traje de noviaVáy cưới
traje espacialBộ đồ du hành vũ trụ
traje secodanh từBộ đồ khô
traje de lucesdanh từMột bộ trang phục trang trí truyền thống được mặc bởi những người đấu bò Tây Ban Nha
traje de ceremoniadanh từÁo choàng nghi lễ
traje húmedoBộ đồ lặn
traje acuáticoBộ đồ lặn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trang phục hóa trang
  1. Trang phục hóa trang, trang phục truyền thốngcostume, outfit, getup (e.g. superhero costume; a regional, national, folk costume)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chọn đôi tất hợp với bộ vest.
  • Tom .Tất cả các bộ vest của Tom đều được may đo riêng.
  • .Thuê một bộ lễ phục cưới rất đắt.

AI