Dịch

sue

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kiện ai ra tòađộng từngoại động từ (transitive)To file a legal action against someone, generally a non-criminal (civil) action.
  2. Thỉnh cầu, khẩn cầu, nài xinđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To seek by request; to make application; to petition; to entreat; to plead.
  3. Lau mỏ, chùi mỏđộng từngoại động từ (transitive)To clean (the beak, etc.).
  4. Làm mắc cạn, mắc cạnđộng từngoại động từ (transitive)To leave high and dry on shore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sueNguyên thể (infinitive)
  2. suesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sue (sb/sth) for sthkiện ai/cái gì về việc gì
  • sue sb/sthkiện ai/cái gìThe water authority was successfully sued over his illness.Cơ quan cấp nước đã bị kiện thành công về bệnh của anh ấy.
  • sue for sthđệ trình yêu cầu về việc gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tán tỉnh
  1. ngoại động từ (transitive)Tán tỉnh, theo đuổi, cầu hônTo court.

Ví dụ

  • kiện ai đó vì bán sản phẩm lỗi
  • Bimsa Nynal's ; .Vua xứ Bimsa đã cầu hòa sau khi quân đội Nynal tràn qua lãnh thổ của ông; ông biết mọi sự kháng cự thêm chỉ làm hại dân thường.
  • làm mắc cạn một con tàu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseuen
  2. từ tiếng Anglo-Normansuer
  3. từ tiếng Pháp cổsivre“to follow after”

Cùng gốc (doublet)segue

AI