Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó đi kiện; một người cầu hôn
danh từ
Someone who sues; a suitor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suer
Dạng gốc
(base form)
suer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sue
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
suer
sue
Kiện ai ra tòa
động từ
suer
o
Loại gia vị làm từ sữa lên men, từ vùng ven biển Caribe của Colombia
danh từ
Ví dụ
He
was
the
most
interesting
of
all
the
suers
for
her
hand
.
a
suer
for
the
hand
of
the
princess
AI
1
Ai đó đi kiện
1
Ai đó đi kiện
1
Ai đó đi kiện