Dịch

sue me

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Cụm từ được sử dụng một cách mỉa mai để gợi ý rằng một người không thích hành động hoặc ý kiến của người nói có thể phản ứng bằng cách đâm đơn kiện người nóithán từPhrase sarcastically used to suggest that a person who does not like the actions or opinions of the speaker can respond by filing a lawsuit against the speaker.

Ví dụ

  • , . , , .
  • .
  • .

AI