Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suene
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bơ bị trộn với mỡ lợn; bơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Butter adulterated with lard; butterine.
Ví dụ
There
are
seven
factories
in
Chicago
alone
,
each
turning
out
from
2000
to
18,000
lbs
.
per
day
of
suene
or
lard
butter
.
Car-loads
of
this
bogus
butter
are
being
shipped
eastward
daily
.
AI
1
Bơ bị trộn với mỡ lợn
1
Bơ bị trộn với mỡ lợn
1
Bơ bị trộn với mỡ lợn