bosset
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ông chủ hoặc một ông chủ nhỏ, đặc biệt là một ông chủ trong một chuỗidanh từA small boss or knob, especially one in a series.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bossetDạng gốc (base form)
- bossetsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cuống (điểm gắn gạc ở cổ tử cung)
- A pedicle (attachment point for antlers in cervids)