Nghĩa chính
- Do cố ýcụm giới từIntentionally, on purpose.
- Được thiết kế đặc biệt cho một mục đích nhất định, để có một tính năng cụ thểcụm giới từDesigned specifically for a given purpose, to have a particular feature.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secure by designtính từ | tính từ | Được thiết kế từ đầu để đảm bảo an toàn |
| security by designdanh từ | danh từ | Dựa vào một thiết kế an toàn để chống lại các cuộc tấn công |
Xuất hiện ở từ khác
- designkết hợpcố ý, do chủ đích
Ví dụ
- — , , — .
- .
- .