Nghĩa chính
- Người thiết kếdanh từA person who designs something, or who designs things as a profession.
- Kẻ mưu đồ, kẻ toan tínhdanh từA plotter or schemer.
- Phần mềm thiết kế, công cụ thiết kếdanh từA software tool for designing things.
- Hàng hiệu, thời trang cao cấptính từkhông so sánh (not comparable)Created by a designer, especially a fashion designer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- designerDạng gốc (base form)
- designersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| designer clothes | Quần áo hàng hiệu | |
| designer labeldanh từ | danh từ | Nhãn hiệu thời trang cao cấp |
| fashion designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế thời trang |
| graphic designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế đồ họa |
| interior designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế nội thất |
| web designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế web |
| set designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế chuyên thiết kế bộ |
| designer babydanh từ | danh từ | Đứa trẻ có kiểu gen, đặc điểm thể chất và khả năng mắc bệnh di truyền, được cha mẹ lựa chọn |
Ví dụ
- .Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.
- công cụ thiết kế màn chơi cho trò chơi điện tử
- Ziri .Ziri đã trở thành một nhà thiết kế.