diseñador
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/diseɲaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhà thiết kếdanh từdesigner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diseñadorDạng gốc (base form)
- diseñadoresSố nhiều (plural)
- diseñadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- diseñadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diseñador de interiores | Chưa có nghĩa | |
| diseñador de moda | Chưa có nghĩa | |
| diseñador de producto | Chưa có nghĩa | |
| diseñador gráfico | Chưa có nghĩa | |
| diseñador industrial | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy muốn trở thành nhà thiết kế.
- , .Hàng xóm yêu thích của tôi là Rebeca, nhà thiết kế đồ họa sống trong phòng.
- Mary .Mary là nhà thiết kế thời trang.