Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
parcellary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thửa đất hoặc phân chia đất đai và quyền sở hữu của chúng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to parcels or divisions of land and their ownership.
AI
1
Liên quan đến thửa đất hoặc phân chia đất đai và quyền sở hữu của chúng
1
Liên quan đến thửa đất hoặc phân chia đất đai và quyền sở hữu của chúng
1
Liên quan đến thửa đất hoặc phân chia đất đai và quyền sở hữu của chúng