maculation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mô hình của các đốmdanh từkhông đếm được (uncountable)A pattern of spots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maculationDạng gốc (base form)
- maculationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solar maculationdanh từ | danh từ | Vết đen mặt trời |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động phát hiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động phát hiện; một chỗ; một khuyết điểmThe act of spotting; a spot; a blemish.
Họ từ (word family)
cùng gốc maculation- maculateLàm cho có vết; làm nhơ bẩntính từ, động từ
- maculaĐốm màu vàng hình bầu dục gần trung tâm võng mạc của mắt người, được xác định về mặt mô học là có hai hoặc nhiều lớp tế bào hạch, chịu trách nhiệm về tầm nhìn trung tâm chi tiếtdanh từ
- emaculationHành động loại bỏ những sai sót hoặc sai sót của một cái gì đódanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ‘ ,’ , , :