Dịch

macula

danh từ (noun)
UK/ˈmæk.jᵿ.lə/US/ˈmæk.jə.lə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đốm màu vàng hình bầu dục gần trung tâm võng mạc của mắt người, được xác định về mặt mô học là có hai hoặc nhiều lớp tế bào hạch, chịu trách nhiệm về tầm nhìn trung tâm chi tiếtdanh từAn oval yellow spot near the center of the retina of the human eye, histologically defined as having two or more layers of ganglion cells, responsible for detailed central vision.
  2. Khoang nhỏ ở tai trong của một số loài động vật có xương sống chứa đầy nội dịch và chứa sỏi taidanh từA small chamber of the inner ear of certain vertebrates filled with endolymph and containing an otolith.
  3. Vết, như trên da, hoặc trên bề mặt của mặt trời hoặc của một quả cầu phát sáng nào khácdanh từA spot, as on the skin, or on the surface of the sun or of some other luminous orb.
  4. Đốm hoặc đốm màu khá lớndanh từA rather large spot or blotch of color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. maculaDạng gốc (base form)
  2. maculasSố nhiều (plural)
  3. maculae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

macula luteadanh từĐiểm vàng (điểm vàng trong mắt người)
lagenar maculadanh từCơ quan cảm giác tiền đình nằm ở đỉnh ốc tai ở chim, cá và động vật lưỡng cư
maculated feverdanh từBệnh sốt phát ban đặc trưng bởi phát ban
macular degenerationdanh từBệnh võng mạc mắt dẫn đến mất thị lực trung tâm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trong địa chất hành tinh
  1. Trong địa chất hành tinh, một vùng tối bất thường trên bề mặt của một hành tinh hoặc mặt trăngIn planetary geology, an unusually dark area on the surface of a planet or moon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimacula“spot on the skin or in the eye”
  2. từ tiếng Latinhmacula“spot, stain”

Cùng gốc (doublet)macchiamacule

AI