impecable
B2tính từ (adjective)
/impeˈkable/nguồn
Nghĩa chính
- Hoàn hảotính từimpeccable; perfect
- Không tì vết, sạch bongtính từspotless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impecableDạng gốc (base form)
- impecablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impecable apariencia | Vẻ ngoài hoàn hảo | |
| impecable estilo | Phong cách hoàn hảo | |
| impecable desempeño | Chưa có nghĩa | |
| impecable presentación | Chưa có nghĩa | |
| impecable reputación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy có hiệu suất không tì vết
- .Bê bối đã làm hại nghiêm trọng hình ảnh không tì vết của anh ấy
- .Cô ấy luôn ăn mặc không tì vết