Dịch

impecable

B2tính từ (adjective)
/impeˈkable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn hảotính từimpeccable; perfect
  2. Không tì vết, sạch bongtính từspotless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impecableDạng gốc (base form)
  2. impecablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

impecable aparienciaVẻ ngoài hoàn hảo
impecable estiloPhong cách hoàn hảo
impecable desempeñoChưa có nghĩa
impecable presentaciónChưa có nghĩa
impecable reputaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy có hiệu suất không tì vết
  • .Bê bối đã làm hại nghiêm trọng hình ảnh không tì vết của anh ấy
  • .Cô ấy luôn ăn mặc không tì vết

AI