Dịch

perfecto

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/peɾˈfeɡto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hoàn hảo, tuyệt hảo, lý tưởngtính từA1Without errors or faults; excellent and exactly suitable for a situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfectoDạng gốc (base form)
  2. perfectísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. perfectitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. perfectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. perfectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. perfectaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

crimen perfectoVụ án hoàn hảo
en perfecto estadoTrong tình trạng hoàn hảo
imperativo perfectoHoàn hảo tuyệt đối
momento perfectoThời điểm thích hợp nhất
sistema perfectoHệ thống hoàn hảo
número perfectoCon số hoàn hảo
nadie es perfectocụm từNhân vô thập toàn, không ai hoàn hảo
futuro perfectoThì tương lai hoàn thành

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam Perfecto
  1. a male given name

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoàn hảo

Ví dụ

  • .Hôm nay thời tiết hoàn hảo để đi biển.
  • .Không có hệ thống chống trộm nào là hoàn hảo.
  • .Những giải pháp hoàn hảo đòi hỏi nhiều thời gian.

AI