perfecto
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/peɾˈfeɡto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hoàn hảo, tuyệt hảo, lý tưởngtính từA1Without errors or faults; excellent and exactly suitable for a situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perfectoDạng gốc (base form)
- perfectísimoSo sánh nhất (superlative)
- perfectitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- perfectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- perfectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- perfectaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crimen perfecto | Vụ án hoàn hảo | |
| en perfecto estado | Trong tình trạng hoàn hảo | |
| imperativo perfecto | Hoàn hảo tuyệt đối | |
| momento perfecto | Thời điểm thích hợp nhất | |
| sistema perfecto | Hệ thống hoàn hảo | |
| número perfecto | Con số hoàn hảo | |
| nadie es perfectocụm từ | cụm từ | Nhân vô thập toàn, không ai hoàn hảo |
| futuro perfecto | Thì tương lai hoàn thành |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam Perfecto
- a male given name
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoàn hảo
Họ từ (word family)
cùng gốc perfectoVí dụ
- .Hôm nay thời tiết hoàn hảo để đi biển.
- .Không có hệ thống chống trộm nào là hoàn hảo.
- .Những giải pháp hoàn hảo đòi hỏi nhiều thời gian.