Nghĩa chính
- Giữ sạch lướidanh từAn absence of debts or indictments.
- Trận đấu đã diễn ra mà không để thủng lưới bàn nàodanh từA game played without having conceded a goal.
- Dùng theo nghĩa đen, xem clean, sheetdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see clean, sheet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clean sheetDạng gốc (base form)
- clean sheetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| start with a clean sheetđộng từ | động từ | Bắt đầu lại điều gì đó mà không bị cản trở bởi những sai lầm, vấn đề hoặc thành kiến trong quá khứ; bắt đầu lại tất cả |
| start with a clean sheet of paperđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với start with a clean sheet |
Xuất hiện ở từ khác
- cleankết hợptờ giấy trắng, chưa viết
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- .
- .